Đại học Kobe
神戸大学
Sắp mởNhận hồ sơ từ 14/1 · Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc, Khoa Nông học
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Rokkodai số 1 | Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút) | 1 | ¥63,000 | ¥63,000 |
| Cơ sở Rokkodai số 2 | Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút) | 1 | ¥63,000 | ¥63,000 |
| Cơ sở Tsurukabuto số 1 và số 2 | 1 | ¥63,000 | ¥63,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 16,355 sinh viên, trong đó có 1,032 du học sinh. Có 1,622 giảng viên. Có 6 cơ sở (Cơ sở Rokkodai số 1, Cơ sở Rokkodai số 2, Cơ sở Tsurukabuto số 1 và số 2, Cơ sở Kusunoki, Cơ sở Myodani, Cơ sở Fukae); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1902
- Thành lập Trường Cao đẳng Thương mại Kobe (điểm khởi đầu của Đại học Kobe)
- 1929
- Trường Cao đẳng Thương mại Kobe được nâng cấp thành Đại học Thương mại Kobe
- 1949
- Thành lập Đại học Kobe (6 khoa: Văn - Lý, Giáo dục, Luật, Kinh tế, Quản trị Kinh doanh và Kỹ thuật)
- 2003
- Đại học Kobe và Đại học Thương thuyền Kobe sáp nhập, thành lập Khoa Khoa học Hàng hải
- 2017
- Khoa Văn hóa Quốc tế và Khoa Phát triển Con người được hợp nhất và tái cấu trúc thành Khoa Khoa học Con người Toàn cầu
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Kobe tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人(留)学生特別選抜
Được miễn Kỳ thi chung, nhưng vào tháng 2 bạn dự kỳ thi vòng 2 của Đại học Kobe (kỳ thi học lực riêng của lịch đợt đầu) giống như sinh viên Nhật, và cũng có phỏng vấn.
Nhận hồ sơ từ 18/1 · còn 71 ngày
Khoa Văn học
- Nộp hồ sơ 25/1~29/1mở sau 78 ngày
- →
- Thi 25/2
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Khoa Khoa học Con người Toàn cầu
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 78 ngày
- →
- Thi 25/2
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Khoa Quản trị Kinh doanh
- Nộp hồ sơ 18/1~22/1mở sau 71 ngày
- →
- Thi 25/2
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人(留)学生特別選抜
Được miễn Kỳ thi chung, nhưng vào tháng 2 bạn dự kỳ thi vòng 2 của Đại học Kobe (Khoa Khoa học Chính sách Biển thi Toán) và phỏng vấn. Chuẩn tiếng Nhật thấp nhất là của Khoa Kỹ thuật và Khoa Tin học Hệ thống (220 điểm).
Nhận hồ sơ từ 14/1 · còn 67 ngày
Khoa Y (Ngành Y, Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Y tế, Ngành Khoa học Sức khỏe)
- Nộp hồ sơ 25/1~1/2mở sau 78 ngày
- →
- Thi 25/2
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語。保健学科は日本語または英語)
Khoa Kỹ thuật và Khoa Tin học Hệ thống
- Nộp hồ sơ 18/1~22/1mở sau 71 ngày
- →
- Thi 25/2
Môn EJU · 日本語220点以上に加え、理科(物理・化学・生物から2科目)と数学コース2の合計240点以上。日本語の点数に記述を含むかは選抜要項に明記なし(学部の募集要項で要確認)
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ
Khoa Nông học
- Nộp hồ sơ 14/1~22/1mở sau 67 ngày
- →
- Thi 25/2
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Khoa Khoa học Chính sách Biển · cần TOEFL
- Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 78 ngày
- →
- Thi 25/2
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Khoa Khoa học
Môn EJU · EJU(理系)日本語(読解・聴解・聴読解・記述)270点以上(450点満点)、数学コース2が120点以上、理科(学科が指定する2科目の合計)120点以上
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人(留)学生特別選抜
Nếu điểm EJU cao thì được miễn kỳ thi vòng 2. Khoa Luật tuyển chọn bằng bài luận và phỏng vấn, Khoa Kinh tế bằng phỏng vấn (vấn đáp).
Trường chưa công bố thời gian nộp hồ sơ — hãy hỏi trường trước khi nộp hồ sơ
Khoa Luật · bài luận + phỏng vấn
Môn EJU · 日本語(記述・読解・聴解・聴読解)360点以上(450点満点)に加え、総合科目と数学(コース自由)の合計280点以上
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Khoa Kinh tế · phỏng vấn (vấn đáp)
Môn EJU · 日本語(読解・聴解・聴読解・記述の合計)360点以上(450点満点)、数学(コース1または2)130点以上(200点満点)、総合科目または理科(2科目選択)140点以上(200点満点)。TOEFL-iBT受験必須
Kỳ thi được công nhận · 2026年度日本留学試験のみ(出題言語は日本語)
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Đa số các khoa được miễn Kỳ thi chung tuyển sinh đại học, nhưng bạn phải dự kỳ thi học lực riêng của trường (lịch đợt đầu, 25/02/2027) bằng tiếng Nhật giống như thí sinh thông thường (Khoa Luật và Khoa Kinh tế được miễn)
- EJU dùng làm điều kiện nộp hồ sơ chỉ được là “EJU năm 2026” (đề thi bằng tiếng Nhật). Với các khoa có chuẩn điểm, nếu dưới chuẩn thì không thể nộp hồ sơ
- Ngay cả người không có quốc tịch Nhật, nếu đã tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trường cấp 3 của Nhật thì được xem là thí sinh thông thường và không thể nộp hồ sơ vào kỳ tuyển chọn đặc biệt này (Khoa Kỹ thuật, Khoa Tin học Hệ thống, Khoa Khoa học Chính sách Biển, v.v.)
- Với Khoa Khoa học Con người Toàn cầu, trong chương trình 12 năm bạn phải đã hoàn thành toàn bộ chương trình trung học phổ thông ở nước ngoài
神戸大学 令和9年度 入学者選抜要項(私費外国人(留)学生特別選抜 pp.83-87) · 神戸大学 入試の種類と入学定員(募集人員)令和9年度 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học, học phí hằng năm và lệ phí xét tuyển bậc đại học năm tài khóa 2026. Không có mức phí riêng cho du học sinh, áp dụng chung cho các khoa
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 13
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Khoa Văn học | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Khoa học Con người Toàn cầu | |||
| Khoa Khoa học Con người Toàn cầu | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Luật | |||
| Khoa Luật | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Kinh tế | |||
| Khoa Kinh tế | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Khoa Quản trị Kinh doanh | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Khoa học | |||
| Khoa Khoa học | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Y, Ngành Y | |||
| Khoa Y, Ngành Y | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Y, Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Y tế | |||
| Khoa Y, Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Y tế | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Y, Ngành Khoa học Sức khỏe | |||
| Khoa Y, Ngành Khoa học Sức khỏe | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Khoa Kỹ thuật | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Tin học Hệ thống | |||
| Khoa Tin học Hệ thống | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Nông học | |||
| Khoa Nông học | Vài người | 817,800 | |
| Khoa Khoa học Chính sách Biển | |||
| Khoa Khoa học Chính sách Biển | Vài người | 817,800 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 4,354 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 2,614 · 60%
- Học lên cao học, v.v.
- 1,168 · 27%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Nhà ở do trường quản lý nhận đăng ký, về nguyên tắc vào tháng 1 và tháng 7 nếu còn phòng trống, dành cho sinh viên đang theo học (bao gồm cả người đã đỗ kỳ thi tuyển sinh). Ký túc xá liên kết KU ROKKO HOUSE xét theo thứ tự đăng ký trước
Cách đến trường
- Cơ sở Rokkodai số 1
- Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút) · Luật · Kinh tế · Quản trị Kinh doanh
兵庫県神戸市灘区六甲台町2-1 - Cơ sở Rokkodai số 2
- Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút) · Văn học · Khoa học · Nông học · Kỹ thuật · Tin học Hệ thống
兵庫県神戸市灘区六甲台町1-1 - Cơ sở Tsurukabuto số 1 và số 2
- · Khoa học Con người Toàn cầu
兵庫県神戸市灘区鶴甲1丁目2-1 - Cơ sở Kusunoki
- Tàu điện ngầm thành phố Kobe, ga Okurayama, đi bộ 5 phút · Khoa Y, ngành Y
兵庫県神戸市中央区楠町7丁目5-1 - Cơ sở Myodani
- Tàu điện ngầm thành phố Kobe, ga Myodani, đi bộ 15 phút · Khoa Y, ngành Khoa học Sức khỏe
兵庫県神戸市須磨区友が丘7丁目10-2 - Cơ sở Fukae
- Ga Fukae tuyến Hanshin, đi bộ 10 phút · Khoa học Chính sách Biển
兵庫県神戸市東灘区深江南町5丁目1-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 0-0t · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons